paroxyton
/pa.ʁɔk.si.tɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
paroxyton nghĩa là Có trọng âm (ở âm tiết) áp chót.
Nghĩa của paroxyton
Tính từ
- Ngôn ngữ học Có trọng âm (ở âm tiết) áp chót.
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Từ có trọng âm (ở âm tiết) áp chót.
Dạng từ của paroxyton
| Số nhiều | paroxytons |
| Giống cái | paroxytone |
| Giống cái số nhiều | paroxytones |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ paroxytone (having the stress or an acute accent on the penultimate syllable)
Câu hỏi thường gặp
paroxyton nghĩa là gì?
paroxyton (tính từ, danh từ) nghĩa là Có trọng âm (ở âm tiết) áp chót.
paroxyton phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paroxyton (giọng Pháp chuẩn): /pa.ʁɔk.si.tɔ̃/.