paroxystique
/pa.ʁɔk.sis.tik/ giọng máy của trình duyệt
paroxystique nghĩa là có cực điểm.
Nghĩa của paroxystique
Tính từ
- Có cực điểm.
- Douleur paroxystiqueđau có cực điểm
Dạng từ của paroxystique
| Số nhiều | paroxystiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ paroxysmal
Câu hỏi thường gặp
paroxystique nghĩa là gì?
paroxystique (tính từ) nghĩa là có cực điểm.
paroxystique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paroxystique (giọng Pháp chuẩn): /pa.ʁɔk.sis.tik/.