paroissial
/pa.ʁwa.sjal/ giọng máy của trình duyệt
paroissial nghĩa là xứ đạo.
Nghĩa của paroissial
Tính từ
- Thuộc giáo khu, xứ đạo.
Dạng từ của paroissial
| Số nhiều | paroissiaux |
| Giống cái | paroissiale |
| Giống cái số nhiều | paroissiales |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ parish; parochial
Câu hỏi thường gặp
paroissial nghĩa là gì?
paroissial (tính từ) nghĩa là xứ đạo.
paroissial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paroissial (giọng Pháp chuẩn): /pa.ʁwa.sjal/.