TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

parnasse

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

parnasse nghĩa là núi thơ, thi đàn.

Nghĩa của parnasse

Danh từ · giống đực

  1. Núi thơ.
  2. Thi đàn.
  3. Phái thi đàn.

Dạng từ của parnasse

Đi với mạo từ: un parnasse · le parnasse

Câu hỏi thường gặp

parnasse nghĩa là gì?

parnasse (danh từ) nghĩa là núi thơ, thi đàn.

parnasse là giống đực hay giống cái?

parnasse là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.