TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

parmélie

danh từ giống cái (f)
/paʁ.me.li/ giọng máy của trình duyệt

parmélie nghĩa là địa y lá vàng.

Nghĩa của parmélie

Danh từ · giống cái

  1. Thực vật học Địa y lá vàng.

Dạng từ của parmélie

Đi với mạo từ: une parmélie · la parmélie

Câu hỏi thường gặp

parmélie nghĩa là gì?

parmélie (danh từ) nghĩa là địa y lá vàng.

parmélie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parmélie (giọng Pháp chuẩn): /paʁ.me.li/.

parmélie là giống đực hay giống cái?

parmélie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.