parkérisation
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
parkérisation nghĩa là Phương pháp chống gỉ Pa-ke.
Nghĩa của parkérisation
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật Phương pháp chống gỉ Pa-ke.
Dạng từ của parkérisation
Đi với mạo từ: une parkérisation · la parkérisation
| Số nhiều | parkérisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Parkerization
Câu hỏi thường gặp
parkérisation nghĩa là gì?
parkérisation (danh từ) nghĩa là Phương pháp chống gỉ Pa-ke.
parkérisation là giống đực hay giống cái?
parkérisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).