pariétaire
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
pariétaire nghĩa là cây gai tường.
Nghĩa của pariétaire
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây gai tường.
Dạng từ của pariétaire
Đi với mạo từ: une pariétaire · la pariétaire
| Số nhiều | pariétaires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pariétaire
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ growing on walls
- Danh từ pellitory, lichwort (Parietaria officinalis)
Câu hỏi thường gặp
pariétaire nghĩa là gì?
pariétaire (danh từ) nghĩa là cây gai tường.
pariétaire là giống đực hay giống cái?
pariétaire là danh từ giống cái (dùng với une, la).