TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

parère

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

parère nghĩa là chứng chỉ.

Nghĩa của parère

Danh từ · giống đực

  1. Luật học, pháp lý Chứng chỉ.

Dạng từ của parère

Đi với mạo từ: un parère · le parère

Câu hỏi thường gặp

parère nghĩa là gì?

parère (danh từ) nghĩa là chứng chỉ.

parère là giống đực hay giống cái?

parère là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.