TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

parèdre

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

parèdre nghĩa là phó thị trưởng.

Nghĩa của parèdre

Danh từ · giống đực

  1. Phó thị trưởng (Hy Lạp).
  2. Sử học Hội thẩm (cổ Hy Lạp).

Dạng từ của parèdre

Đi với mạo từ: un parèdre · le parèdre

Câu hỏi thường gặp

parèdre nghĩa là gì?

parèdre (danh từ) nghĩa là phó thị trưởng.

parèdre là giống đực hay giống cái?

parèdre là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.