paludine
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
paludine nghĩa là ốc đẻ con.
Nghĩa của paludine
Danh từ · giống cái
- Động vật học Ốc đẻ con.
Dạng từ của paludine
Đi với mạo từ: une paludine · la paludine
| Số nhiều | paludines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paludine
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ paludina
Câu hỏi thường gặp
paludine nghĩa là gì?
paludine (danh từ) nghĩa là ốc đẻ con.
paludine là giống đực hay giống cái?
paludine là danh từ giống cái (dùng với une, la).