palpation
danh từ giống cái (f)
/pal.pa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
palpation nghĩa là sự rờ mó, sự sờ nắn.
Nghĩa của palpation
Danh từ · giống cái
- Sự rờ mó, sự sờ nắn.
- Diagnostiquer par palpationchẩn đoán bằng sờ nắn
Dạng từ của palpation
Đi với mạo từ: une palpation · la palpation
| Số nhiều | palpations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ palpation
Câu hỏi thường gặp
palpation nghĩa là gì?
palpation (danh từ) nghĩa là sự rờ mó, sự sờ nắn.
palpation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của palpation (giọng Pháp chuẩn): /pal.pa.sjɔ̃/.
palpation là giống đực hay giống cái?
palpation là danh từ giống cái (dùng với une, la).