palourde
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pa.luʁd/ giọng máy của trình duyệt
palourde nghĩa là sò đốm, sò.
Nghĩa của palourde
Danh từ · giống cái
- Động vật học Sò đốm; sò.
Dạng từ của palourde
Đi với mạo từ: une palourde · la palourde
| Số nhiều | palourdes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palourde
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ clam
Câu hỏi thường gặp
palourde nghĩa là gì?
palourde (danh từ) nghĩa là sò đốm, sò.
palourde phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của palourde (giọng Pháp chuẩn): /pa.luʁd/.
palourde là giống đực hay giống cái?
palourde là danh từ giống cái (dùng với une, la).