palonnier
danh từ giống đực (m)
/pa.lɔ.nje/ giọng máy của trình duyệt
palonnier nghĩa là cần buộc ngựa, bàn đạp lái.
Nghĩa của palonnier
Danh từ · giống đực
- Cần buộc ngựa (ở xe ngựa, ở cày).
- Hàng không Bàn đạp lái.
Dạng từ của palonnier
Đi với mạo từ: un palonnier · le palonnier
Câu hỏi thường gặp
palonnier nghĩa là gì?
palonnier (danh từ) nghĩa là cần buộc ngựa, bàn đạp lái.
palonnier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của palonnier (giọng Pháp chuẩn): /pa.lɔ.nje/.
palonnier là giống đực hay giống cái?
palonnier là danh từ giống đực (dùng với un, le).