palmite
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
palmite nghĩa là ruột báng.
Nghĩa của palmite
Danh từ · giống đực
- Ruột (cây) báng.
Dạng từ của palmite
Đi với mạo từ: un palmite · le palmite
| Số nhiều | palmites |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palmite
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ heart of palm
Câu hỏi thường gặp
palmite nghĩa là gì?
palmite (danh từ) nghĩa là ruột báng.
palmite là giống đực hay giống cái?
palmite là danh từ giống đực (dùng với un, le).