TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

palmarium

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

palmarium nghĩa là nhà kính trồng cọ.

Nghĩa của palmarium

Danh từ · giống đực

  1. Nhà kính trồng cọ.

Dạng từ của palmarium

Đi với mạo từ: un palmarium · le palmarium

Số nhiềupalmariums

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palmarium

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a palm tree arboretum

Câu hỏi thường gặp

palmarium nghĩa là gì?

palmarium (danh từ) nghĩa là nhà kính trồng cọ.

palmarium là giống đực hay giống cái?

palmarium là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.