palmarium
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
palmarium nghĩa là nhà kính trồng cọ.
Nghĩa của palmarium
Danh từ · giống đực
- Nhà kính trồng cọ.
Dạng từ của palmarium
Đi với mạo từ: un palmarium · le palmarium
| Số nhiều | palmariums |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palmarium
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a palm tree arboretum
Câu hỏi thường gặp
palmarium nghĩa là gì?
palmarium (danh từ) nghĩa là nhà kính trồng cọ.
palmarium là giống đực hay giống cái?
palmarium là danh từ giống đực (dùng với un, le).