palmaire
/pal.mɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
palmaire nghĩa là gan bàn tay, cơ gan tay.
Nghĩa của palmaire
Tính từ
- Giải phẫu (thuộc) gan bàn tay.
- Arcade palmairecung gan tay
Danh từ · giống đực
- Giải phẫu Cơ gan tay.
Dạng từ của palmaire
| Số nhiều | palmaires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palmaire
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ palmar
Câu hỏi thường gặp
palmaire nghĩa là gì?
palmaire (tính từ, danh từ) nghĩa là gan bàn tay, cơ gan tay.
palmaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của palmaire (giọng Pháp chuẩn): /pal.mɛʁ/.