paliure
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
paliure nghĩa là cây táo na.
Nghĩa của paliure
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây táo na.
Dạng từ của paliure
Đi với mạo từ: un paliure · le paliure
| Số nhiều | paliures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paliure
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Jerusalem thorn
Câu hỏi thường gặp
paliure nghĩa là gì?
paliure (danh từ) nghĩa là cây táo na.
paliure là giống đực hay giống cái?
paliure là danh từ giống đực (dùng với un, le).