palissandre
danh từ giống đực (m)
/pa.li.sɑ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt
palissandre nghĩa là gỗ trắc, gỗ cẩm lai.
Nghĩa của palissandre
Danh từ · giống đực
- Gỗ trắc, gỗ cẩm lai.
Dạng từ của palissandre
Đi với mạo từ: un palissandre · le palissandre
| Số nhiều | palissandres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palissandre
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rosewood
Câu hỏi thường gặp
palissandre nghĩa là gì?
palissandre (danh từ) nghĩa là gỗ trắc, gỗ cẩm lai.
palissandre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của palissandre (giọng Pháp chuẩn): /pa.li.sɑ̃dʁ/.
palissandre là giống đực hay giống cái?
palissandre là danh từ giống đực (dùng với un, le).