TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

palissader

giọng máy của trình duyệt

palissader nghĩa là rào giậu.

Nghĩa của palissader

Ngoại động từ

  1. Rào giậu.
  2. Nông nghiệp bố trí thành hàng giậu.

Câu hỏi thường gặp

palissader nghĩa là gì?

palissader (ngoại động từ) nghĩa là rào giậu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.