palingénésie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
palingénésie nghĩa là sự tái sinh, thuyết tuần hoàn.
Nghĩa của palingénésie
Danh từ · giống cái
- Sự tái sinh.
- Triết học Thuyết tuần hoàn.
Dạng từ của palingénésie
Đi với mạo từ: une palingénésie · la palingénésie
| Số nhiều | palingénésies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palingénésie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ palingenesis
Câu hỏi thường gặp
palingénésie nghĩa là gì?
palingénésie (danh từ) nghĩa là sự tái sinh, thuyết tuần hoàn.
palingénésie là giống đực hay giống cái?
palingénésie là danh từ giống cái (dùng với une, la).