palindrome
palindrome nghĩa là từ đọc ngược xuôi, câu đọc ngược xuôi.
Nghĩa của palindrome
Danh từ · giống đực
- Từ đọc ngược xuôi, câu đọc ngược xuôi (vẫn không thay đổi).
Dạng từ của palindrome
Đi với mạo từ: un palindrome · le palindrome
| Số nhiều | palindromes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palindrome
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ palindrome
Câu hỏi thường gặp
palindrome nghĩa là gì?
palindrome (danh từ) nghĩa là từ đọc ngược xuôi, câu đọc ngược xuôi.
palindrome phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của palindrome (giọng Pháp chuẩn): /pa.lɛ̃.dʁom/.
palindrome là giống đực hay giống cái?
palindrome là danh từ giống đực (dùng với un, le).