palimpseste
palimpseste nghĩa là Nguyên cảo đã chùi chữ cũ để viết chữ mới vào.
Nghĩa của palimpseste
Danh từ · giống đực
- Nguyên cảo đã chùi chữ cũ để viết chữ mới vào.
Dạng từ của palimpseste
Đi với mạo từ: un palimpseste · le palimpseste
| Số nhiều | palimpsestes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palimpseste
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ palimpsest
Câu hỏi thường gặp
palimpseste nghĩa là gì?
palimpseste (danh từ) nghĩa là Nguyên cảo đã chùi chữ cũ để viết chữ mới vào.
palimpseste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của palimpseste (giọng Pháp chuẩn): /pa.lɛ̃p.sɛst/.
palimpseste là giống đực hay giống cái?
palimpseste là danh từ giống đực (dùng với un, le).