palilalie
danh từ giống cái (f)
/palilali/ giọng máy của trình duyệt
palilalie nghĩa là chứng lắp lời.
Nghĩa của palilalie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng lắp lời.
Dạng từ của palilalie
Đi với mạo từ: une palilalie · la palilalie
| Số nhiều | palilalies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palilalie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ palilalia
Câu hỏi thường gặp
palilalie nghĩa là gì?
palilalie (danh từ) nghĩa là chứng lắp lời.
palilalie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của palilalie (giọng Pháp chuẩn): /palilali/.
palilalie là giống đực hay giống cái?
palilalie là danh từ giống cái (dùng với une, la).