palefroi
danh từ giống đực (m)
/pa.lə.fʁwa/ giọng máy của trình duyệt
palefroi nghĩa là ngựa đám.
Nghĩa của palefroi
Danh từ · giống đực
- Từ cũ; nghĩa cũ Ngựa đám (để cưỡi đi diễu vào những dịp long trọng...).
Dạng từ của palefroi
Đi với mạo từ: un palefroi · le palefroi
| Số nhiều | palefrois |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palefroi
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ palfrey
Câu hỏi thường gặp
palefroi nghĩa là gì?
palefroi (danh từ) nghĩa là ngựa đám.
palefroi phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của palefroi (giọng Pháp chuẩn): /pa.lə.fʁwa/.
palefroi là giống đực hay giống cái?
palefroi là danh từ giống đực (dùng với un, le).