paleron
danh từ giống đực (m)
/paləʁɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
paleron nghĩa là thịt vai.
Nghĩa của paleron
Danh từ · giống đực
- Thịt vai (bò...).
Dạng từ của paleron
Đi với mạo từ: un paleron · le paleron
| Số nhiều | palerons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paleron
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chuck
Câu hỏi thường gặp
paleron nghĩa là gì?
paleron (danh từ) nghĩa là thịt vai.
paleron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paleron (giọng Pháp chuẩn): /paləʁɔ̃/.
paleron là giống đực hay giống cái?
paleron là danh từ giống đực (dùng với un, le).