pale
danh từ giống cái (f)
/pal/ giọng máy của trình duyệt
pale nghĩa là mái, cánh.
Nghĩa của pale
Danh từ · giống cái
- Mái (chèo).
- Cánh (cánh quạt máy bay).
- Lá guồng (tàu thủy).
- Tấm chắn (dòng nước).
- Tôn giáo Khăn phủ bình rượu lễ.
Dạng từ của pale
Đi với mạo từ: une pale · la pale
| Số nhiều | pales |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pale
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blade (of a propeller etc); vane (of a windmill etc)
Câu hỏi thường gặp
pale nghĩa là gì?
pale (danh từ) nghĩa là mái, cánh.
pale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pale (giọng Pháp chuẩn): /pal/.
pale là giống đực hay giống cái?
pale là danh từ giống cái (dùng với une, la).