palatogramme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
palatogramme nghĩa là biểu đồ vòm.
Nghĩa của palatogramme
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Biểu đồ vòm.
Dạng từ của palatogramme
Đi với mạo từ: un palatogramme · le palatogramme
| Số nhiều | palatogrammes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palatogramme
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ palatogram
Câu hỏi thường gặp
palatogramme nghĩa là gì?
palatogramme (danh từ) nghĩa là biểu đồ vòm.
palatogramme là giống đực hay giống cái?
palatogramme là danh từ giống đực (dùng với un, le).