palatite
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
palatite nghĩa là viêm vòm miệng.
Nghĩa của palatite
Danh từ · giống cái
- Y học Viêm vòm miệng.
Dạng từ của palatite
Đi với mạo từ: une palatite · la palatite
| Số nhiều | palatites |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palatite
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ palatitis
Câu hỏi thường gặp
palatite nghĩa là gì?
palatite (danh từ) nghĩa là viêm vòm miệng.
palatite là giống đực hay giống cái?
palatite là danh từ giống cái (dùng với une, la).