palatinat
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
palatinat nghĩa là chức vương công, đất vương công.
Nghĩa của palatinat
Danh từ · giống đực
- Chức vương công.
- Đất vương công.
Dạng từ của palatinat
Đi với mạo từ: un palatinat · le palatinat
| Số nhiều | palatinats |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palatinat
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ palatinate
Câu hỏi thường gặp
palatinat nghĩa là gì?
palatinat (danh từ) nghĩa là chức vương công, đất vương công.
palatinat là giống đực hay giống cái?
palatinat là danh từ giống đực (dùng với un, le).