palatalisation
danh từ giống cái (f)
/pa.la.ta.li.za.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
palatalisation nghĩa là sự vòm hóa.
Nghĩa của palatalisation
Danh từ · giống cái
- Ngôn ngữ học Sự vòm hóa.
Dạng từ của palatalisation
Đi với mạo từ: une palatalisation · la palatalisation
| Số nhiều | palatalisations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palatalisation
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ palatalization
Câu hỏi thường gặp
palatalisation nghĩa là gì?
palatalisation (danh từ) nghĩa là sự vòm hóa.
palatalisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của palatalisation (giọng Pháp chuẩn): /pa.la.ta.li.za.sjɔ̃/.
palatalisation là giống đực hay giống cái?
palatalisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).