TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

paléographe

danh từ cả hai giống
giọng máy của trình duyệt

paléographe nghĩa là Nhà nghiên cứu chữ cổ.

Nghĩa của paléographe

Danh từ · cả hai giống

  1. Nhà nghiên cứu chữ cổ.

Dạng từ của paléographe

Số nhiềupaléographes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paléographe

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ paleographer

Câu hỏi thường gặp

paléographe nghĩa là gì?

paléographe (danh từ) nghĩa là Nhà nghiên cứu chữ cổ.

paléographe là giống đực hay giống cái?

paléographe là danh từ cả hai giống.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.