paléographe
danh từ cả hai giống
giọng máy của trình duyệt
paléographe nghĩa là Nhà nghiên cứu chữ cổ.
Nghĩa của paléographe
Danh từ · cả hai giống
- Nhà nghiên cứu chữ cổ.
Dạng từ của paléographe
| Số nhiều | paléographes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paléographe
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ paleographer
Câu hỏi thường gặp
paléographe nghĩa là gì?
paléographe (danh từ) nghĩa là Nhà nghiên cứu chữ cổ.
paléographe là giống đực hay giống cái?
paléographe là danh từ cả hai giống.