paléoclimat
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
paléoclimat nghĩa là cổ khí hậu.
Nghĩa của paléoclimat
Danh từ · giống đực
- Địa lý; địa chất Cổ khí hậu.
Dạng từ của paléoclimat
Đi với mạo từ: un paléoclimat · le paléoclimat
| Số nhiều | paléoclimats |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paléoclimat
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ paleoclimate
Câu hỏi thường gặp
paléoclimat nghĩa là gì?
paléoclimat (danh từ) nghĩa là cổ khí hậu.
paléoclimat là giống đực hay giống cái?
paléoclimat là danh từ giống đực (dùng với un, le).