paléobotanique
danh từ giống cái (f)
/pa.le.ɔ.bɔ.ta.nik/ giọng máy của trình duyệt
paléobotanique nghĩa là cổ thực vật học.
Nghĩa của paléobotanique
Danh từ · giống cái
- Cổ thực vật học.
Dạng từ của paléobotanique
Đi với mạo từ: une paléobotanique · la paléobotanique
| Số nhiều | paléobotaniques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paléobotanique
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ paleobotany
- Tính từ paleobotanical
Câu hỏi thường gặp
paléobotanique nghĩa là gì?
paléobotanique (danh từ) nghĩa là cổ thực vật học.
paléobotanique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paléobotanique (giọng Pháp chuẩn): /pa.le.ɔ.bɔ.ta.nik/.
paléobotanique là giống đực hay giống cái?
paléobotanique là danh từ giống cái (dùng với une, la).