palémon
danh từ giống đực (m)
/palemɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
palémon nghĩa là tôm hồng.
Nghĩa của palémon
Danh từ · giống đực
- Động vật học, từ cũ; nghĩa cũ Tôm hồng.
Dạng từ của palémon
Đi với mạo từ: un palémon · le palémon
| Số nhiều | palémons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palémon
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ palaemonid
Câu hỏi thường gặp
palémon nghĩa là gì?
palémon (danh từ) nghĩa là tôm hồng.
palémon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của palémon (giọng Pháp chuẩn): /palemɔ̃/.
palémon là giống đực hay giống cái?
palémon là danh từ giống đực (dùng với un, le).