paléarctique
/pa.le.aʁk.tik/ giọng máy của trình duyệt
paléarctique nghĩa là cổ bắc.
Nghĩa của paléarctique
Tính từ
- Cổ bắc.
- Faune paléarctiquehệ động vật cổ bắc
Dạng từ của paléarctique
| Số nhiều | paléarctiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paléarctique
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Palearctic
Câu hỏi thường gặp
paléarctique nghĩa là gì?
paléarctique (tính từ) nghĩa là cổ bắc.
paléarctique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paléarctique (giọng Pháp chuẩn): /pa.le.aʁk.tik/.