pakistanais
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pa.kis.ta.nɛ/ giọng máy của trình duyệt
pakistanais nghĩa là Thuộc Pa-ki-xtăng.
Nghĩa của pakistanais
Tính từ
- Thuộc Pa-ki-xtăng.
Danh từ · cả hai giống
- Người Pa-ki-xtăng.
Dạng từ của pakistanais
| Giống cái | Pakistanaise /pa.kis.ta.nɛz/ |
| Giống cái số nhiều | pakistanaises |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Pakistani
- Danh từ Pakistani, Paki (resident or native of Pakistan)
Câu hỏi thường gặp
pakistanais nghĩa là gì?
pakistanais (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc Pa-ki-xtăng.
pakistanais phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pakistanais (giọng Pháp chuẩn): /pa.kis.ta.nɛ/.