TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

paissance

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

paissance nghĩa là Sự chăn thả trái phép.

Nghĩa của paissance

Danh từ · giống cái

  1. Sự chăn thả trái phép.
    • Troupeaux trouvés en paissance dans une forêtđàn súc vật được chăn thả trái phép trong rừng

Dạng từ của paissance

Đi với mạo từ: une paissance · la paissance

Câu hỏi thường gặp

paissance nghĩa là gì?

paissance (danh từ) nghĩa là Sự chăn thả trái phép.

paissance là giống đực hay giống cái?

paissance là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.