paissance
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
paissance nghĩa là Sự chăn thả trái phép.
Nghĩa của paissance
Danh từ · giống cái
- Sự chăn thả trái phép.
- Troupeaux trouvés en paissance dans une forêtđàn súc vật được chăn thả trái phép trong rừng
Dạng từ của paissance
Đi với mạo từ: une paissance · la paissance
Câu hỏi thường gặp
paissance nghĩa là gì?
paissance (danh từ) nghĩa là Sự chăn thả trái phép.
paissance là giống đực hay giống cái?
paissance là danh từ giống cái (dùng với une, la).