pairage
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
pairage nghĩa là sự chập dòng.
Nghĩa của pairage
Danh từ · giống đực
- Sự chập dòng (truyền hình).
Dạng từ của pairage
Đi với mạo từ: un pairage · le pairage
| Số nhiều | pairages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pairage
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pairing; line pairing (an error in displaying interlaced video resulting from superimposing lines from the odd and even fields); peerage
Câu hỏi thường gặp
pairage nghĩa là gì?
pairage (danh từ) nghĩa là sự chập dòng.
pairage là giống đực hay giống cái?
pairage là danh từ giống đực (dùng với un, le).