paillage
danh từ giống đực (m)
/pajaʒ/ giọng máy của trình duyệt
paillage nghĩa là sự quấn rơm.
Nghĩa của paillage
Danh từ · giống đực
- Nông nghiệp sự phủ rơm; sự quấn rơm.
- Le paillage des semissự phủ rơm luống gieo
Dạng từ của paillage
Đi với mạo từ: un paillage · le paillage
| Số nhiều | paillages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paillage
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Action of spreading mulch, mulching.
Câu hỏi thường gặp
paillage nghĩa là gì?
paillage (danh từ) nghĩa là sự quấn rơm.
paillage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paillage (giọng Pháp chuẩn): /pajaʒ/.
paillage là giống đực hay giống cái?
paillage là danh từ giống đực (dùng với un, le).