paillé
/pa.je/ giọng máy của trình duyệt
paillé nghĩa là có màu rơm, độn rơm, nhồi rơm.
Nghĩa của paillé
Tính từ
- Có màu rơm.
- Độn rơm, nhồi rơm.
- Chaise pailléeghế tựa nhồi rơm
- Có vết, có tì.
- Acier pailléthép có vết
Danh từ · giống đực
- Nông nghiệp phân chưa hoai rơm độn.
Dạng từ của paillé
| Số nhiều | paillées |
| Giống cái | paillée |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paillé
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
paillé nghĩa là gì?
paillé (tính từ, danh từ) nghĩa là có màu rơm, độn rơm, nhồi rơm.
paillé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paillé (giọng Pháp chuẩn): /pa.je/.