paillote
danh từ giống cái (f)
/pa.jɔt/ giọng máy của trình duyệt
paillote nghĩa là nhà tranh.
Nghĩa của paillote
Danh từ · giống cái
- Nhà tranh.
Dạng từ của paillote
Đi với mạo từ: une paillote · la paillote
| Số nhiều | paillotes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paillote
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
paillote nghĩa là gì?
paillote (danh từ) nghĩa là nhà tranh.
paillote phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paillote (giọng Pháp chuẩn): /pa.jɔt/.
paillote là giống đực hay giống cái?
paillote là danh từ giống cái (dùng với une, la).