TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pagure

danh từ giống đực (m)
/pa.ɡyʁ/ giọng máy của trình duyệt

pagure nghĩa là tôm mượn vỏ, ốc mượn hồn.

Nghĩa của pagure

Danh từ · giống đực

  1. Động vật học Tôm mượn vỏ, ốc mượn hồn.

Dạng từ của pagure

Đi với mạo từ: un pagure · le pagure

Số nhiềupagures

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pagure

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pagure nghĩa là gì?

pagure (danh từ) nghĩa là tôm mượn vỏ, ốc mượn hồn.

pagure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pagure (giọng Pháp chuẩn): /pa.ɡyʁ/.

pagure là giống đực hay giống cái?

pagure là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.