pagure
danh từ giống đực (m)
/pa.ɡyʁ/ giọng máy của trình duyệt
pagure nghĩa là tôm mượn vỏ, ốc mượn hồn.
Nghĩa của pagure
Danh từ · giống đực
- Động vật học Tôm mượn vỏ, ốc mượn hồn.
Dạng từ của pagure
Đi với mạo từ: un pagure · le pagure
| Số nhiều | pagures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pagure
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pagure nghĩa là gì?
pagure (danh từ) nghĩa là tôm mượn vỏ, ốc mượn hồn.
pagure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pagure (giọng Pháp chuẩn): /pa.ɡyʁ/.
pagure là giống đực hay giống cái?
pagure là danh từ giống đực (dùng với un, le).