paganisme
danh từ giống đực (m)
/pa.ɡa.nism/ giọng máy của trình duyệt
paganisme nghĩa là đạo nhiều thần, tà giáo.
Nghĩa của paganisme
Danh từ · giống đực
- Đạo nhiều thần.
- Tà giáo (đối với người theo đạo Cơ đốc).
Dạng từ của paganisme
Đi với mạo từ: un paganisme · le paganisme
| Số nhiều | paganismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paganisme
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ paganism (local religions practiced before the introduction of Christianity)
Câu hỏi thường gặp
paganisme nghĩa là gì?
paganisme (danh từ) nghĩa là đạo nhiều thần, tà giáo.
paganisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paganisme (giọng Pháp chuẩn): /pa.ɡa.nism/.
paganisme là giống đực hay giống cái?
paganisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).