TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pagaye

danh từ giống cái (f)
/pa.ɡaj/ giọng máy của trình duyệt

pagaye nghĩa là Như pagaille.

Nghĩa của pagaye

Danh từ · giống cái

  1. Như pagaille.

Dạng từ của pagaye

Đi với mạo từ: une pagaye · la pagaye

Câu hỏi thường gặp

pagaye nghĩa là gì?

pagaye (danh từ) nghĩa là Như pagaille.

pagaye phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pagaye (giọng Pháp chuẩn): /pa.ɡaj/.

pagaye là giống đực hay giống cái?

pagaye là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.