paddy
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pa.di/ giọng máy của trình duyệt
paddy nghĩa là thóc.
Nghĩa của paddy
Danh từ · giống đực
- Thóc.
Dạng từ của paddy
Đi với mạo từ: un paddy · le paddy
| Số nhiều | paddys |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paddy
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ paddy (rice)
Câu hỏi thường gặp
paddy nghĩa là gì?
paddy (danh từ) nghĩa là thóc.
paddy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paddy (giọng Pháp chuẩn): /pa.di/.
paddy là giống đực hay giống cái?
paddy là danh từ giống đực (dùng với un, le).