paddock
danh từ giống đực (m)
/pa.dɔk/ giọng máy của trình duyệt
paddock nghĩa là bãi quây ngựa, giường.
Nghĩa của paddock
Danh từ · giống đực
- Bãi quây ngựa.
- Thông tục Giường.
Dạng từ của paddock
Đi với mạo từ: un paddock · le paddock
| Số nhiều | paddocks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paddock
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ paddock; pad (bed)
Câu hỏi thường gặp
paddock nghĩa là gì?
paddock (danh từ) nghĩa là bãi quây ngựa, giường.
paddock phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paddock (giọng Pháp chuẩn): /pa.dɔk/.
paddock là giống đực hay giống cái?
paddock là danh từ giống đực (dùng với un, le).