pêcherie
danh từ giống cái (f)
/pɛʃ.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
pêcherie nghĩa là nơi đánh cá, ngư trường.
Nghĩa của pêcherie
Danh từ · giống cái
- Nơi đánh cá, ngư trường.
Dạng từ của pêcherie
Đi với mạo từ: une pêcherie · la pêcherie
| Số nhiều | pêcheries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fishery
Câu hỏi thường gặp
pêcherie nghĩa là gì?
pêcherie (danh từ) nghĩa là nơi đánh cá, ngư trường.
pêcherie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pêcherie (giọng Pháp chuẩn): /pɛʃ.ʁi/.
pêcherie là giống đực hay giống cái?
pêcherie là danh từ giống cái (dùng với une, la).