pêcher
pêcher nghĩa là câu, câu cá.
Nghĩa của pêcher
Động từ
- Câu, câu cá. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Je vais souvent pêcher dans cette rivière.Tôi thường đến câu cá ở dòng sông đó.
- Je vais souvent pêcher dans ce fleuve.Tôi thường đến câu cá ở dòng sông đó.
Chia động từ pêcher
Hiện tại présent
- je pêche
- tu pêches
- il/elle pêche
- nous pêchons
- vous pêchez
- ils/elles pêchent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai pêché
- tu as pêché
- il/elle a pêché
- nous avons pêché
- vous avez pêché
- ils/elles ont pêché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je pêchais
- tu pêchais
- il/elle pêchait
- nous pêchions
- vous pêchiez
- ils/elles pêchaient
Tương lai đơn futur simple
- je pêcherai
- tu pêcheras
- il/elle pêchera
- nous pêcherons
- vous pêcherez
- ils/elles pêcheront
Điều kiện conditionnel présent
- je pêcherais
- tu pêcherais
- il/elle pêcherait
- nous pêcherions
- vous pêcheriez
- ils/elles pêcheraient
Giả định subjonctif présent
- que je pêche
- que tu pêches
- qu'il/elle pêche
- que nous pêchions
- que vous pêchiez
- qu'ils/elles pêchent
Quá khứ đơn passé simple
- je pêchai
- tu pêchas
- il/elle pêcha
- nous pêchâmes
- vous pêchâtes
- ils/elles pêchèrent
Mệnh lệnh impératif
- pêche (tu)
- pêchons (nous)
- pêchez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với pêcher
- Je vais souvent pêcher dans cette rivière. Tôi thường đến câu cá ở dòng sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1462293
- Je vais souvent pêcher dans ce fleuve. Tôi thường đến câu cá ở dòng sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1462294
- J'aime pêcher dans la rivière. Tôi thích câu cá ở sông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6243
- Ils sont allés pêcher. Họ đã đi câu cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1111766
- Je suis allé pêcher ce matin, mais je n'ai rien attrapé. Sáng nay tôi đi câu cá, nhưng không câu được gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12263492
- Je n'ai pas pu pêcher autant de poissons que je ne le pensais. Tôi không bắt được đủ số cá như mong đợi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8126
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to fish
- Danh từ peach tree
Câu hỏi thường gặp
pêcher nghĩa là gì?
pêcher (động từ) nghĩa là câu, câu cá.
pêcher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pêcher (giọng Pháp chuẩn): /pɛ.ʃe/.
Chia động từ pêcher ở thì hiện tại thế nào?
je pêche, tu pêches, il/elle pêche, nous pêchons, vous pêchez, ils/elles pêchent.