TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pêcher

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pɛ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

pêcher nghĩa là câu, câu cá.

Nghĩa của pêcher

Động từ

  1. Câu, câu cá. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Je vais souvent pêcher dans cette rivière.Tôi thường đến câu cá ở dòng sông đó.
    • Je vais souvent pêcher dans ce fleuve.Tôi thường đến câu cá ở dòng sông đó.

Chia động từ pêcher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: pêchéHiện tại phân từ: pêchant

Hiện tại présent

  • je pêche
  • tu pêches
  • il/elle pêche
  • nous pêchons
  • vous pêchez
  • ils/elles pêchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai pêché
  • tu as pêché
  • il/elle a pêché
  • nous avons pêché
  • vous avez pêché
  • ils/elles ont pêché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je pêchais
  • tu pêchais
  • il/elle pêchait
  • nous pêchions
  • vous pêchiez
  • ils/elles pêchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je pêcherai
  • tu pêcheras
  • il/elle pêchera
  • nous pêcherons
  • vous pêcherez
  • ils/elles pêcheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je pêcherais
  • tu pêcherais
  • il/elle pêcherait
  • nous pêcherions
  • vous pêcheriez
  • ils/elles pêcheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je pêche
  • que tu pêches
  • qu'il/elle pêche
  • que nous pêchions
  • que vous pêchiez
  • qu'ils/elles pêchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je pêchai
  • tu pêchas
  • il/elle pêcha
  • nous pêchâmes
  • vous pêchâtes
  • ils/elles pêchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • pêche (tu)
  • pêchons (nous)
  • pêchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với pêcher

  • Je vais souvent pêcher dans cette rivière. Tôi thường đến câu cá ở dòng sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1462293
  • Je vais souvent pêcher dans ce fleuve. Tôi thường đến câu cá ở dòng sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1462294
  • J'aime pêcher dans la rivière. Tôi thích câu cá ở sông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6243
  • Ils sont allés pêcher. Họ đã đi câu cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1111766
  • Je suis allé pêcher ce matin, mais je n'ai rien attrapé. Sáng nay tôi đi câu cá, nhưng không câu được gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12263492
  • Je n'ai pas pu pêcher autant de poissons que je ne le pensais. Tôi không bắt được đủ số cá như mong đợi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8126

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fish
  • Danh từ peach tree

Câu hỏi thường gặp

pêcher nghĩa là gì?

pêcher (động từ) nghĩa là câu, câu cá.

pêcher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pêcher (giọng Pháp chuẩn): /pɛ.ʃe/.

Chia động từ pêcher ở thì hiện tại thế nào?

je pêche, tu pêches, il/elle pêche, nous pêchons, vous pêchez, ils/elles pêchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.