pétroleuse
danh từ giống cái (f)
/pet.ʁɔ.løz/ giọng máy của trình duyệt
pétroleuse nghĩa là Nữ chiến sĩ đổ dầu gây đám cháy (trong thời kỳ Công xã Pa-ri).
Nghĩa của pétroleuse
Danh từ · giống cái
- Sử học Nữ chiến sĩ đổ dầu gây đám cháy (trong thời kỳ Công xã Pa-ri).
Dạng từ của pétroleuse
Đi với mạo từ: une pétroleuse · la pétroleuse
Câu hỏi thường gặp
pétroleuse nghĩa là gì?
pétroleuse (danh từ) nghĩa là Nữ chiến sĩ đổ dầu gây đám cháy (trong thời kỳ Công xã Pa-ri).
pétroleuse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pétroleuse (giọng Pháp chuẩn): /pet.ʁɔ.løz/.
pétroleuse là giống đực hay giống cái?
pétroleuse là danh từ giống cái (dùng với une, la).