TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pétrir

/pe.tʁiʁ/ giọng máy của trình duyệt

pétrir nghĩa là nhào.

Nghĩa của pétrir

Ngoại động từ

  1. Nhào.
    • Pétrir de la farinenhào bột
    • Pétrir de l'argilenhào đất sét
  2. Nắn bóp.
    • Pétrir les musclesnắn bóp các cơ
  3. Nghĩa bóng Nhào nặn, rèn luyện.
    • Pétrir les espritsrèn luyện trí óc

Chia động từ pétrir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: pétriHiện tại phân từ: pétrissant

Hiện tại présent

  • je pétris
  • tu pétris
  • il/elle pétrit
  • nous pétrissons
  • vous pétrissez
  • ils/elles pétrissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai pétri
  • tu as pétri
  • il/elle a pétri
  • nous avons pétri
  • vous avez pétri
  • ils/elles ont pétri

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je pétrissais
  • tu pétrissais
  • il/elle pétrissait
  • nous pétrissions
  • vous pétrissiez
  • ils/elles pétrissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je pétrirai
  • tu pétriras
  • il/elle pétrira
  • nous pétrirons
  • vous pétrirez
  • ils/elles pétriront

Điều kiện conditionnel présent

  • je pétrirais
  • tu pétrirais
  • il/elle pétrirait
  • nous pétririons
  • vous pétririez
  • ils/elles pétriraient

Giả định subjonctif présent

  • que je pétrisse
  • que tu pétrisses
  • qu'il/elle pétrisse
  • que nous pétrissions
  • que vous pétrissiez
  • qu'ils/elles pétrissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je pétris
  • tu pétris
  • il/elle pétrit
  • nous pétrîmes
  • vous pétrîtes
  • ils/elles pétrirent

Mệnh lệnh impératif

  • pétris (tu)
  • pétrissons (nous)
  • pétrissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của pétrir

Câu ví dụ với pétrir

  • Pétrissez la pâte. Nhào bột nhào đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10184428

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to knead; to mould into shape

Câu hỏi thường gặp

pétrir nghĩa là gì?

pétrir (ngoại động từ) nghĩa là nhào.

pétrir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pétrir (giọng Pháp chuẩn): /pe.tʁiʁ/.

Chia động từ pétrir ở thì hiện tại thế nào?

je pétris, tu pétris, il/elle pétrit, nous pétrissons, vous pétrissez, ils/elles pétrissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.